Bản dịch của từ 屏风儿 trong tiếng Việt
屏风儿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǐng | ㄆㄧㄥˊ | p | ing | thanh sắc |
屏风儿 (Danh từ)
【píng fēng ér】
01
Mẫu nháp của chiếu/âm mệnh (định dạng giấy tờ để tham khảo khi soạn chiếu), tức tờ sao chép cũ dùng làm bản tham khảo cho văn thư triều đình (Thời Tống)
指诏书的草稿格式。宋代皇帝的诏书体制不一,故翰林院吏常以片纸抄录旧作以供当值的翰林参考,称“屏风儿”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 屏风儿
píng
屏
fēng
风
ér
儿
Các từ liên quan
屏事
屏伏
屏匿
屏卫
屏厕
风世
风丝
风丝不透
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
- Bính âm:
- 【bǐng】【ㄆㄧㄥˊ, ㄅㄧㄥˇ】【BÌNH, BÍNH】
- Các biến thể:
- 偋, 姘, 屛, 幈, 摒, 𡲄, 𡲓, 庰, 𠌸, 𢉟
- Hình thái radical:
- ⿸,尸,并
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 尸
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一ノ丶ノ一一ノ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
枰
幈
蓱
䶄
岼
鲆
簈
鉼
馮
坪
郱
平
寎
昞
庰
稟
棅
怲
鞆
鉼
偋
鈵
邴
饼
㞟
屖
局
尿
屆
屇
尾
㞓
㞡
屁
屚
尹
柎
羑
㶱
䢖
迷
秋
郙
狨
窂
咮
炶
哝
屏幕
屏蔽
屏障
截屏
视屏
屏风
荧屏
刷屏
屏保
银屏
屏息
屏气
屏退
屏弃
屏声
屏除
屏居
