Bản dịch của từ 展子虔 trong tiếng Việt
展子虔
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhǎn | ㄓㄢˇ | zh | an | thanh hỏi |
展子虔 (Danh từ)
【zhǎn zi qián】
01
Trích tên họa sĩ thời Tùy: Triển Tử Khiêm (展子虔), họa sĩ vẽ tranh tường Phật và tranh cuộn cổ, nổi tiếng về tranh nhân vật, xe ngựa và tả cảnh xa gần sinh động (có tác phẩm truyền lưu như 《游春图》)。
隋代画家。历北齐、北周,入隋官朝散大夫、帐内都督。曾在长安、洛阳、江都等地作佛寺壁画。擅画人物、车马。写江山远近,具咫尺千里之势。有《游春图》存世,为今存最古卷轴画,一说系唐人摹本。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 展子虔
zhǎn
展
zi
子
qián
虔
Các từ liên quan
展上公
展业
展义
展乐
展事
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
虔信
虔刀
虔切
虔刘
虔夷
- Bính âm:
- 【zhǎn】【ㄓㄢˇ】【TRIỂN】
- Các biến thể:
- 㞡, 㠭
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 尸
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一ノ一丨丨一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䟋
㠭
㞡
䦅
琖
黵
䈴
䱼
䩅
崭
輾
皽
㞚
㞋
屝
尿
層
尻
屄
㞓
屭
尸
属
㞔
斚
饾
㽽
砡
涕
脩
勑
珕
捇
莰
逖
涚
发展
展览
展示
开展
拓展
展现
展开
舒展
扩展
进展
