Bản dịch của từ 展衣 trong tiếng Việt
展衣
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhǎn | ㄓㄢˇ | zh | an | thanh hỏi |
展衣 (Danh từ)
【zhǎn yī】
01
Y phục cổ (một trong sáu lễ phục của hoàng hậu thời cổ, màu trắng; cũng là y phục lễ cho vợ của quan đại phu), tức 'áo trắng lễ nghi' (Hán Việt: triển y /展衣).
古代王后六服之一,色白。又为世妇及卿大夫妻之命服。展,通“襢”。《周礼·天官·内司服》:“掌王后之六服:祎衣﹑揄狄﹑阙狄﹑鞠衣﹑展衣﹑缘衣,素沙。”郑玄注:“郑司农云:‘展衣,白衣也。’……以礼见王及宾客之服。”一说展衣色赤。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 展衣
zhǎn
展
yī
衣
Các từ liên quan
展上公
展业
展义
展乐
展事
衣不兼彩
衣不兼采
- Bính âm:
- 【zhǎn】【ㄓㄢˇ】【TRIỂN】
- Các biến thể:
- 㞡, 㠭
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 尸
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一ノ一丨丨一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䟋
㠭
㞡
䦅
琖
黵
䈴
䱼
䩅
崭
輾
皽
㞚
㞋
屝
尿
層
尻
屄
㞓
屭
尸
属
㞔
斚
饾
㽽
砡
涕
脩
勑
珕
捇
莰
逖
涚
发展
展览
展示
开展
拓展
展现
展开
舒展
扩展
进展
