Bản dịch của từ 屙血事 trong tiếng Việt

屙血事

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ē

N/Aethanh ngang

屙血事 (Danh từ)

ē xuè shì
01

Việc làm ác, hành động trái với lương tâm.

坏良心的事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 屙血事

ē

xuè

shì

Các từ liên quan

屙尿
屙屎
屙金溺银
血不归经
血丝
血书
血亏
血产
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
屙
Bính âm:
【ē】【ㄜ】【A】
Các biến thể:
㢐, 痾, 𡱻
Hình thái radical:
⿸,尸,阿
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ一ノフ丨一丨フ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép