Bản dịch của từ 属车 trong tiếng Việt

属车

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhǔ

ㄓㄨˇzhuthanh hỏi

Shǔ

ㄕㄨˇshuthanh hỏi

属车 (Danh từ)

shǔ chē
01

Xe hầu hạ triều đình; đoàn xe hộ tống nhà vua (loại xe theo nghi thức thời cổ, như thời Tần Hán)

1.帝王出行时的侍从车。秦汉以来,皇帝大驾属车八十一乘,法驾属车三十六乘,分左中右三列行进。

Ví dụ
02

Từ mượn để chỉ hoàng đế hay quốc vương (trong cách dùng của người Trung Quốc cổ, ám chỉ hoàng đế)

2.借指帝王。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 属车

shǔ

chē

Các từ liên quan

属下
属丝
属丝言
属书
属于
车两
车主
属
Bính âm:
【zhǔ】【ㄓㄨˇ】【CHÚC】
Các biến thể:
屬, 𡱆
Hình thái radical:
⿸,尸,禹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
フ一ノノ丨フ一丨フ丨一丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép