Bản dịch của từ 屠沽儿 trong tiếng Việt

屠沽儿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄊㄨˊtuthanh sắc

屠沽儿 (Danh từ)

tú gū ér
01

Từ cổ/nhật dụng: tên gọi cũ của một loại rượu hay món đồ uống (cổ văn viết là“屠酤儿”); ít dùng, mang tính lịch sử/địa phương

1.亦作“屠酤儿”。

Ví dụ
02

Kẻ bán rượu bằng việc hiến tế/làm nghề buôn rượu (xưa); cũng dùng để khinh mạn, gọi người xuất thân hạ tiện

2.以屠牲沽酒为业者。亦用为对出身微贱者的蔑称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 屠沽儿

ér

Các từ liên quan

屠人
屠伯
屠佐
屠何
屠侩
沽保
沽卖
沽吊
沽名
沽名卖直
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
屠
Bính âm:
【tú】【ㄊㄨˊ】【ĐỒ】
Hình thái radical:
⿸,尸,者
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フ一ノ一丨一ノ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép