Bản dịch của từ 屠牛坦 trong tiếng Việt
屠牛坦
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tú | ㄊㄨˊ | t | u | thanh sắc |
屠牛坦 (Danh từ)
【tú niú tǎn】
01
Tu Niutan: một người nổi tiếng (tên hoặc chức danh) ở nước Tề cổ xưa giỏi giết mổ gia súc, ám chỉ một chuyên gia giỏi giết mổ gia súc.
2.古齐国之善屠牛者。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
1.亦作“屠牛吐”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 屠牛坦
tú
屠
niú
牛
tǎn
坦
Các từ liên quan
屠人
屠伯
屠佐
屠何
屠侩
牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
坦克
坦克乘员
坦克兵
坦克手
坦克车
- Bính âm:
- 【tú】【ㄊㄨˊ】【ĐỒ】
- Hình thái radical:
- ⿸,尸,者
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 尸
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一ノ一丨一ノ丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
筡
捈
嵞
䤅
腯
酴
䳜
䣝
㭸
塗
荼
鶟
屖
展
㞏
㞓
尹
㞝
尾
屙
履
屏
㞚
㞠
敐
铞
猪
啮
蚰
㕘
琋
婘
逵
眭
𠋆
梫
屠夫
屠杀
浮屠
屠宰
屠苏
屠刀
屠戮
屠场
屠户
屠城
