Bản dịch của từ 屠羊 trong tiếng Việt

屠羊

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄊㄨˊtuthanh sắc

屠羊 (Thành ngữ)

tú yáng
01

1.宰羊。亦指操屠宰职业的人。

Ví dụ
02

屠羊屠羊说”——出自古代典故的名称与劝谏故事或比喻有关的短语/篇目),作为典故或故事标题使用

2.见“屠羊说”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

3.指被宰割的羊。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 屠羊

yáng

Các từ liên quan

屠人
屠伯
屠佐
屠何
屠侩
羊体嵇心
羊倌
羊傅
屠
Bính âm:
【tú】【ㄊㄨˊ】【ĐỒ】
Hình thái radical:
⿸,尸,者
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フ一ノ一丨一ノ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép