Bản dịch của từ 屠龙之技 trong tiếng Việt
屠龙之技
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tú | ㄊㄨˊ | t | u | thanh sắc |
屠龙之技 (Tính từ)
【tú lóng zhī jì】
01
Đồ long chi kỹ, “Đồ” là từ dùng để chỉ sự tàn sát, câu thành ngữ này miêu tả kỹ năng giết mổ một con rồng, nó là một ẩn dụ về công nghệ cao nhưng không thực tế.
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 屠龙之技
tú
屠
lóng
龙
zhī
之
jì
技
Các từ liên quan
屠人
屠伯
屠佐
屠何
屠侩
龙丘
龙东
龙丝
龙举
龙举云兴
之个
之乎者也
之任
之前
技俩
- Bính âm:
- 【tú】【ㄊㄨˊ】【ĐỒ】
- Hình thái radical:
- ⿸,尸,者
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 尸
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一ノ一丨一ノ丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
筡
捈
嵞
䤅
腯
酴
䳜
䣝
㭸
塗
荼
鶟
屖
展
㞏
㞓
尹
㞝
尾
屙
履
屏
㞚
㞠
敐
铞
猪
啮
蚰
㕘
琋
婘
逵
眭
𠋆
梫
屠夫
屠杀
浮屠
屠宰
屠苏
屠刀
屠戮
屠场
屠户
屠城
