Bản dịch của từ 履义 trong tiếng Việt

履义

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄩˇlvthanh hỏi

履义 (Động từ)

lǚ yì
01

Thực hành công lý; tự thân làm điều công bằng, hành động theo chính nghĩa (Hán-Việt:—lý, 举履躬行 công việc chính nghĩa)

躬行正义。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 履义

Các từ liên quan

履业
履丝曳缟
履中
履亩
履仁
义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
履
Bính âm:
【lǚ】【ㄌㄩˇ】【LÍ】
Các biến thể:
𡲟, 𡳐, 𢔃, 𨂠, 𨇐, 𩕎, 履
Hình thái radical:
⿸,尸,復
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
フ一ノノノ丨ノ一丨フ一一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép