Bản dịch của từ 履信思顺 trong tiếng Việt

履信思顺

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄩˇlvthanh hỏi

履信思顺 (Thành ngữ)

lǚ xìn sī shùn
01

Chí tín, giữ uy tín và luôn suy nghĩ, hành xử hòa nhã, thuận hoà; tôn trọng lời hứa và giữ mối quan hệ ôn hoà (: giữ, tín: tín nghĩa;思顺: nghĩ tới sự hòa thuận).

笃守信用,思念和顺。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 履信思顺

xìn

shùn

Các từ liên quan

履业
履丝曳缟
履中
履义
履亩
信不及
信不由衷
信义
信乡
信书
思不出位
思且
思义
思乎
顺上
顺下
顺世
顺举
顺义
履
Bính âm:
【lǚ】【ㄌㄩˇ】【LÍ】
Các biến thể:
𡲟, 𡳐, 𢔃, 𨂠, 𨇐, 𩕎, 履
Hình thái radical:
⿸,尸,復
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
フ一ノノノ丨ノ一丨フ一一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép