Bản dịch của từ 履冰狐 trong tiếng Việt

履冰狐

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄩˇlvthanh hỏi

履冰狐 (Danh từ)

lǚ bīng hú
01

Con cáo đi trên băng (hình ảnh) — chỉ người hành sự rất thận trọng, đi đứng như đi trên băng mỏng

踏冰而过的狐狸。《太平御览》卷九○九引晋伏滔《北征记》:“河冰厚数尺,冰始合,车马未过,须狐先行。此物善听,水无声,乃过。”后因称处事谨慎者为“履冰狐”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 履冰狐

bīng

Các từ liên quan

履业
履丝曳缟
履中
履义
履亩
狐仙
履
Bính âm:
【lǚ】【ㄌㄩˇ】【LÍ】
Các biến thể:
𡲟, 𡳐, 𢔃, 𨂠, 𨇐, 𩕎, 履
Hình thái radical:
⿸,尸,復
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
フ一ノノノ丨ノ一丨フ一一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép