Bản dịch của từ 履凫 trong tiếng Việt

履凫

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄩˇlvthanh hỏi

履凫 (Danh từ)

lǚ fú
01

Một loại giày dép (cổ tích: do vua họa sĩ/đệ tử hóa làm, gọi chung là “giày”), thường dùng theo nghĩa bóng để chỉ đôi giày; gợi từ chuyện vua Hán Vũ/王乔 hóa履为凫的传说

指王乔化履为凫而乘之往来的传说。《后汉书.方术传上.王乔》:“乔有神术,每月朔望,常自县诣台朝。帝怪其来数,而不见车骑,密令太史伺望之。言其临至,辄有双凫从东南飞来。于是候凫至,举罗张之,但得一只舃焉。乃诏尚方?视,则四年中所赐尚书官属履也。”宋苏轼《题冯通直明月湖诗后》诗:“请君多酿莲花酒,准拟王乔下履凫。”亦用以泛称鞋。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 履凫

Các từ liên quan

履业
履丝曳缟
履中
履义
履亩
凫乙
履
Bính âm:
【lǚ】【ㄌㄩˇ】【LÍ】
Các biến thể:
𡲟, 𡳐, 𢔃, 𨂠, 𨇐, 𩕎, 履
Hình thái radical:
⿸,尸,復
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
フ一ノノノ丨ノ一丨フ一一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép