Bản dịch của từ 履危 trong tiếng Việt

履危

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄩˇlvthanh hỏi

履危 (Động từ)

lǚ wēi
01

Bước vào chỗ hiểm nguy; liều mình đến nơi nguy hiểm (: bước, giẫm; : nguy hiểm)

1.蹈践高危之处。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đặt mình vào hoàn cảnh hiểm nguy; đứng trước nguy cơ (hành động hoặc tình huống có rủi ro)

2.指置身于险境。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 履危

wēi

Các từ liên quan

履业
履丝曳缟
履中
履义
履亩
危丝
危主
危乡
危乱
危事
履
Bính âm:
【lǚ】【ㄌㄩˇ】【LÍ】
Các biến thể:
𡲟, 𡳐, 𢔃, 𨂠, 𨇐, 𩕎, 履
Hình thái radical:
⿸,尸,復
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
フ一ノノノ丨ノ一丨フ一一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép