Bản dịch của từ 履坦 trong tiếng Việt

履坦

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄩˇlvthanh hỏi

履坦 (Tính từ)

lǘ tǎn
01

Tình thế thuận lợi, đường đi thuận lợi; nó có nghĩa là mọi việc đang diễn ra suôn sẻ (Lu: luyện tập, dòng; Tan: suôn sẻ)

行于坦途。喻处境顺利。语本《易.履》:“履道坦坦。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 履坦

tǎn

Các từ liên quan

履业
履丝曳缟
履中
履义
履亩
坦克
坦克乘员
坦克兵
坦克手
坦克车
履
Bính âm:
【lǚ】【ㄌㄩˇ】【LÍ】
Các biến thể:
𡲟, 𡳐, 𢔃, 𨂠, 𨇐, 𩕎, 履
Hình thái radical:
⿸,尸,復
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
フ一ノノノ丨ノ一丨フ一一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép