Bản dịch của từ 履新 trong tiếng Việt

履新

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄩˇlvthanh hỏi

履新 (Động từ)

lǚ xīn
01

Nhận chức mới; đến nhậm chức (chức quan mới)

官吏接任新职。。文明小史.第六回:「新委的是傅祝登傅大人,不日就来履新。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Nhậm chức; bước vào chức vụ mới (thường dùng trong văn văn, lịch sử)

时逢新的一年。。新唐书.卷十九.礼乐志九:「在位者皆再拜,宣制曰:『履新之庆,与公等同之。』」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Nhậm chức; bước vào nhiệm sở (thường viết hoặc hiểu như 履任)

或作「履任」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 履新

xīn

履
Bính âm:
【lǚ】【ㄌㄩˇ】【LÍ】
Các biến thể:
𡲟, 𡳐, 𢔃, 𨂠, 𨇐, 𩕎, 履
Hình thái radical:
⿸,尸,復
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
フ一ノノノ丨ノ一丨フ一一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép