Bản dịch của từ 履武 trong tiếng Việt
履武
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǚ | ㄌㄩˇ | l | v | thanh hỏi |
履武 (Danh từ)
【lǘ wǔ】
01
Điển cố: dấu tích/điềm chứng tỏ bậc thánh nhân đã hiện thân (“履”=đạp/đi qua, “武”=vết tích lớn/điểm hiển linh). Dùng để chỉ dấu vết thiêng liêng, điềm báo sự ra đời của bậc minh quân/đấng siêu nhiên.
践迹。《诗·大雅·生民》:“厥初生民,时维姜源。生民如何?克禋克祀,以弗无子。履帝武敏歆,攸介攸止。载震载夙,载生载育,时维后稷。”毛传:“履,践也。武,迹。”郑玄笺:“有大神之迹,姜源履之,足不能满。履其拇指之处,心体歆歆然。然其左右所止住如有人道感己者也,于是遂有身。”后即以“履武”为圣人降生的典故。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 履武
lǚ
履
wǔ
武
Các từ liên quan
履业
履丝曳缟
履中
履义
履亩
武丁
武不善作
武丑
武业
武两榜
- Bính âm:
- 【lǚ】【ㄌㄩˇ】【LÍ】
- Các biến thể:
- 𡲟, 𡳐, 𢔃, 𨂠, 𨇐, 𩕎, 履
- Hình thái radical:
- ⿸,尸,復
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 尸
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一ノノノ丨ノ一丨フ一一ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
稆
捋
祣
絽
僂
褛
旅
偻
儢
屢
缕
膂
尸
㞌
屠
層
屋
屙
屄
屫
履
㞐
屖
㞖
㜨
䚆
䙜
䅯
㾷
糍
颚
𠒶
憐
㢢
䐵
䗎
履行
履历
步履
履约
鞋履
革履
履带
蹑履
履践
履任
