Bản dịch của từ 履璧 trong tiếng Việt
履璧
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǚ | ㄌㄩˇ | l | v | thanh hỏi |
履璧 (Thành ngữ)
【lǚ bì】
01
Một điển tích: cách lập vị thái tử bằng nghi thức “chôn/đặt bảo璧 và cầu thần, ai tìm/đạp được sẽ được lập làm kế vị”; hiểu rộng là lễ nghi hoặc phương thức truyền vị truyền thống (tượng trưng cho việc lập người kế thừa).
楚共王有宠子五人,无嫡立。乃埋璧祷于神,使能践之者立为嗣。平王抱而拜,压纽,竟续楚祀。后因以“履璧”为继位之典。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 履璧
lǚ
履
bì
璧
Các từ liên quan
履业
履丝曳缟
履中
履义
履亩
璧丽
璧人
璧仪
璧克馥
璧友
- Bính âm:
- 【lǚ】【ㄌㄩˇ】【LÍ】
- Các biến thể:
- 𡲟, 𡳐, 𢔃, 𨂠, 𨇐, 𩕎, 履
- Hình thái radical:
- ⿸,尸,復
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 尸
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一ノノノ丨ノ一丨フ一一ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
稆
捋
祣
絽
僂
褛
旅
偻
儢
屢
缕
膂
尸
㞌
屠
層
屋
屙
屄
屫
履
㞐
屖
㞖
㜨
䚆
䙜
䅯
㾷
糍
颚
𠒶
憐
㢢
䐵
䗎
履行
履历
步履
履约
鞋履
革履
履带
蹑履
履践
履任
