Bản dịch của từ 履端 trong tiếng Việt
履端
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǚ | ㄌㄩˇ | l | v | thanh hỏi |
履端 (Danh từ)
【lǚ duān】
01
(lịch) ngày bắt đầu của năm âm lịch, tức mồng một tháng Giêng; gốc Hán-Việt: 履 (lộ/đi), 端 (đầu) — ‘bước vào điểm khởi đầu’
1.年历的推算始于正月朔日,谓之“履端”。《左传.文公元年》:“先王之正时也,履端于始,举正于中,归余于终。”杜预注:“步历之始,以为术之端首。”孔颖达疏:“履,步也,谓推步历之初始,以为术历之端首……历之上元,必以日月全数为始,于前更无余分,以此日为术之端首,故言履端于始也。”后因以指正月初一。
Ví dụ
02
Khi tân thiên tử vừa lên ngôi thì đổi niên hiệu; khai bắt đầu triều đại (đổi niên hiệu lúc mới đăng cơ)
2.指帝王初即位改元。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Khởi đầu, điểm khởi phát của sự việc (phổ quát); bắt đầu của một chuyện/sự việc
3.泛指事物的开始。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 履端
lǚ
履
duān
端
Các từ liên quan
履业
履丝曳缟
履中
履义
履亩
端一
端严
端丽
端五
- Bính âm:
- 【lǚ】【ㄌㄩˇ】【LÍ】
- Các biến thể:
- 𡲟, 𡳐, 𢔃, 𨂠, 𨇐, 𩕎, 履
- Hình thái radical:
- ⿸,尸,復
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 尸
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一ノノノ丨ノ一丨フ一一ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
稆
捋
祣
絽
僂
褛
旅
偻
儢
屢
缕
膂
尸
㞌
屠
層
屋
屙
屄
屫
履
㞐
屖
㞖
㜨
䚆
䙜
䅯
㾷
糍
颚
𠒶
憐
㢢
䐵
䗎
履行
履历
步履
履约
鞋履
革履
履带
蹑履
履践
履任
