Bản dịch của từ 履舄交错 trong tiếng Việt
履舄交错
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǚ | ㄌㄩˇ | l | v | thanh hỏi |
履舄交错 (Thành ngữ)
【lǚ xì jiāo cuò】
01
Trong văn học: giày dép lẫn lộn vào nhau (thành ngữ); nghĩa bóng: khách đến khách đi tấp nập.
点燃。鞋子和拖鞋混在一起(成语);如图。许多客人来来去去
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Một buổi tiệc sôi động
热闹的聚会
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 履舄交错
lǚ
履
xì
舄
jiāo
交
cuò
错
Các từ liên quan
履业
履丝曳缟
履中
履义
履亩
舄乌虎帝
舄卤
交下
交与
交丧
交中
交举
错乱
- Bính âm:
- 【lǚ】【ㄌㄩˇ】【LÍ】
- Các biến thể:
- 𡲟, 𡳐, 𢔃, 𨂠, 𨇐, 𩕎, 履
- Hình thái radical:
- ⿸,尸,復
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 尸
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一ノノノ丨ノ一丨フ一一ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
稆
捋
祣
絽
僂
褛
旅
偻
儢
屢
缕
膂
尸
㞌
屠
層
屋
屙
屄
屫
履
㞐
屖
㞖
㜨
䚆
䙜
䅯
㾷
糍
颚
𠒶
憐
㢢
䐵
䗎
履行
履历
步履
履约
鞋履
革履
履带
蹑履
履践
履任
