Bản dịch của từ 履虎尾 trong tiếng Việt
履虎尾
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǚ | ㄌㄩˇ | l | v | thanh hỏi |
履虎尾 (Động từ)
【lǘ hú wěi】
01
Giẫm lên đuôi cọp: Là ẩn dụ cho việc cầu xin nguy hiểm, thách thức những hoàn cảnh nguy hiểm hoặc làm những việc mạo hiểm (gần giống với việc “đòi rắc rối” hoặc “rút lửa”).
踩踏虎尾。喻身蹈危境。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 履虎尾
lǚ
履
hǔ
虎
wěi
尾
Các từ liên quan
履业
履丝曳缟
履中
履义
履亩
虎丘
尾击
尾句
尾君子
尾声
尾大
- Bính âm:
- 【lǚ】【ㄌㄩˇ】【LÍ】
- Các biến thể:
- 𡲟, 𡳐, 𢔃, 𨂠, 𨇐, 𩕎, 履
- Hình thái radical:
- ⿸,尸,復
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 尸
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一ノノノ丨ノ一丨フ一一ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
稆
捋
祣
絽
僂
褛
旅
偻
儢
屢
缕
膂
尸
㞌
屠
層
屋
屙
屄
屫
履
㞐
屖
㞖
㜨
䚆
䙜
䅯
㾷
糍
颚
𠒶
憐
㢢
䐵
䗎
履行
履历
步履
履约
鞋履
革履
履带
蹑履
履践
履任
