Bản dịch của từ 履迹 trong tiếng Việt
履迹
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǚ | ㄌㄩˇ | l | v | thanh hỏi |
履迹 (Danh từ)
【lǚ jì】
01
N. Dấu chân/tổ tiên để lại; v. đi theo dấu chân người trước, kế thừa sự nghiệp (theo/duy trì bước chân trước).
1.谓踏着前人的足迹。指承袭祖业。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Dấu chân; vết tích chân (thường chỉ dấu chân người hoặc động vật)
2.足迹。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Việc làm hoặc sự kiện trong quá khứ; dấu tích, sự nghiệp để lại (Hán-Việt: lữ tích/履迹 liên hệ với 履 = trải, 足迹)
3.事迹。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 履迹
lǚ
履
jì
迹
Các từ liên quan
履业
履丝曳缟
履中
履义
履亩
迹人
迹兆
迹印
迹响
迹地
- Bính âm:
- 【lǚ】【ㄌㄩˇ】【LÍ】
- Các biến thể:
- 𡲟, 𡳐, 𢔃, 𨂠, 𨇐, 𩕎, 履
- Hình thái radical:
- ⿸,尸,復
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 尸
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一ノノノ丨ノ一丨フ一一ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
稆
捋
祣
絽
僂
褛
旅
偻
儢
屢
缕
膂
尸
㞌
屠
層
屋
屙
屄
屫
履
㞐
屖
㞖
㜨
䚆
䙜
䅯
㾷
糍
颚
𠒶
憐
㢢
䐵
䗎
履行
履历
步履
履约
鞋履
革履
履带
蹑履
履践
履任
