Bản dịch của từ 屦杖 trong tiếng Việt

屦杖

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩˋjuthanh huyền

屦杖 (Danh từ)

jù zhàng
01

Từ thể hiện sự kính trọng người già theo tập tục xưa, chỉ người lớn tuổi được phép vào nhà mới được cởi giày, tượng trưng cho sự tôn kính như dùng gậy chống và giày cổ truyền.

古礼年五十得扶杖,长者可入室而后脱鞋,故以“屦杖”为敬辞,用以称老人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 屦杖

zhàng

Các từ liên quan

屦企
屦及剑及
屦校
屦缕
屦舃
杖义
杖乡
杖仁
杖任
杖信
屦
Bính âm:
【jù】【ㄐㄩˋ】【LŨ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿸,尸,⿰,彳,娄
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
フ一ノノノ丨丶ノ一丨ノ丶フノ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép