Bản dịch của từ 屦杖 trong tiếng Việt
屦杖
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jù | ㄐㄩˋ | j | u | thanh huyền |
屦杖 (Danh từ)
【jù zhàng】
01
Từ thể hiện sự kính trọng người già theo tập tục xưa, chỉ người lớn tuổi được phép vào nhà mới được cởi giày, tượng trưng cho sự tôn kính như dùng gậy chống và giày cổ truyền.
古礼年五十得扶杖,长者可入室而后脱鞋,故以“屦杖”为敬辞,用以称老人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 屦杖
jù
屦
zhàng
杖
Các từ liên quan
屦企
屦及剑及
屦校
屦缕
屦舃
杖义
杖乡
杖仁
杖任
杖信
