Bản dịch của từ 屬 trong tiếng Việt
屬

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǔ | ㄕㄨˇ | sh | u | thanh hỏi |
Zhǔ | ㄓㄨˇ | zh | u | thanh hỏi |
屬 (Danh từ)
(Hình thanh: bộ VĨ 尾 kết hợp âm SHǔ 蜀, ý liên quan đến đuôi, phần nối liền thân thể)
(形聲。從尾,蜀聲。“尾”與身體相連。①(zhǔ)本義:連接。②類,族)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Loại, nhóm; đặc biệt chỉ các loài vật nuôi (như gia súc)
種類。亦特指牲類
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Họ hàng, thân thích
親屬
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bạn bè cùng loại, đồng nghiệp
儕輩。指同一類人
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cấp dưới, người thuộc quyền
官屬;部屬
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đơn vị phân loại sinh vật học giữa loài và họ
生物分類系統上所用的等級之一。動植物分類以種爲單位,相近的種合爲屬,相近的屬合爲科
Thuộc về con giáp trong 12 chi (ví dụ: tuổi Tý, tuổi Sửu)
特指在十二屬相中的歸屬。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
屬 (Động từ)
Thuộc về, trực thuộc, là một phần của
歸屬;隸屬
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Là, chính là
系;是
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Xem thêm cách đọc zhǔ
另見zhǔ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【shǔ】【ㄕㄨˇ】【SỞ】
- Các biến thể:
- 囑, 属, 𡱆, 𡲇, 𣀻
- Hình thái radical:
- ⿸,尸,⿱,氺,蜀
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 尸
- Số nét:
- 21
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一ノ丨丶一ノ丶丨フ丨丨一ノフ丨フ一丨一丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
