Bản dịch của từ 屯云 trong tiếng Việt

屯云

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tún

ㄊㄨㄣˊtunthanh sắc

Zhūn

ㄓㄨㄣzhunthanh ngang

屯云 (Danh từ)

tún yún
01

1.积聚的云气。

Ví dụ
02

Điềm lành báo vua lên ngôi; mây điềm tốt báo thiên vận (từ Hán cổ, chỉ điềm báo về sự thăng vương)

2.《史记.高祖本纪》:“秦始皇帝常曰:‘东南有天子气。’于是因东游以厌之。高祖即自疑,亡匿,隐于芒﹑砀山泽岩石之闲。吕后与人俱求,常得之。高祖怪问之。吕后曰:‘季所居上常有云气,故从往常得季。’”后因以“屯云”指帝王登基的瑞兆。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 屯云

tún

yún

Các từ liên quan

屯丁
屯乱
屯亨
屯亶
屯仓
云上
云丘
云丝
云中仙鹤
屯
Bính âm:
【tún】【ㄊㄨㄣˊ】【ĐỒN】
Các biến thể:
𨶿
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨フ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép