Bản dịch của từ 屯卫 trong tiếng Việt

屯卫

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tún

ㄊㄨㄣˊtunthanh sắc

Zhūn

ㄓㄨㄣzhunthanh ngang

屯卫 (Danh từ)

tún wèi
01

1.驻兵守卫。

Ví dụ
02

Nơi đóng quân, doanh trại (chỉ địa điểm lính canh, lính vệ trú phòng)

2.指兵卫之所。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một loại quân đội cấm vệ thời Tùy–Đường (thuộc các sở vệ nội vệ), gọi là 'trú vệ' ở hai bên (trái, phải); chức năng là canh giữ hoàng cung và nội triều.

3.隋唐时禁卫军的一种。隋开皇中置十二府,统禁卫兵,后改置扩充为十六卫,左右屯卫即为其中二卫,唐龙朔改称左右威卫,五代周避郭威讳,复称屯卫。参阅《旧唐书.职官志三》,《文献通考.职官考十二.左右威卫》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 屯卫

tún

wèi

Các từ liên quan

屯丁
屯乱
屯云
屯亨
屯亶
卫乐
卫从
卫仗
卫侍
卫兵
屯
Bính âm:
【tún】【ㄊㄨㄣˊ】【ĐỒN】
Các biến thể:
𨶿
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨フ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép