Bản dịch của từ 山乡巨变 trong tiếng Việt
山乡巨变
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shān | ㄕㄢ | sh | an | thanh ngang |
山乡巨变 (Danh từ)
【shān xiāng jù biàn】
01
Tiểu thuyết dài mang tính hiện thực xã hội, tác phẩm của Chu Lập Bō (周立波),miêu tả những biến đổi lớn ở vùng quê núi (清溪乡) trong phong trào hợp tác xã, giàu màu sắc địa phương và lời nói phương ngữ.
长篇小说。周立波作。1958-1960年发表。1955年,团县委副书记、共产党员邓秀梅奉命来到偏僻山村清溪乡和农民一起建立合作社,但一些私心较重的老农却不肯入社。邓秀梅对他们进行耐心细致的思想教育,并挫败了阶级敌人的破坏活动,合作社赢得了秋季丰收。作品善于运用方言土语,富有浓郁的地方色彩。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 山乡巨变
shān
山
xiāng
乡
jù
巨
biàn
变
Các từ liên quan
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
乡丁
乡丈
乡下
乡下人
乡下佬
巨万
巨丽
巨人
巨人传
巨人长德
变乱
- Bính âm:
- 【shān】【ㄕㄢ】【SAN.SƠN】
- Các biến thể:
- 𡶸, 𢇢
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 山
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
煔
舢
苫
鯅
刪
炶
笘
穇
扇
彡
姗
删
岋
巊
岻
㟇
峒
崟
岆
㟚
峮
崞
峬
嵮
夕
乇
刃
子
彑
广
𠆤
巳
巛
马
寸
辶
爬山
山本
山竹
山坡
山上
登山
山脉
谅山
泰山
山楂
