Bản dịch của từ 山僧 trong tiếng Việt

山僧

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shān

ㄕㄢshanthanh ngang

山僧 (Danh từ)

shān sēng
01

Nhà sư ở núi; tăng sĩ trú ở chùa núi (hán việt: sơn tăng)

1.住在山寺的僧人。

Ví dụ
02

Danh xưng khiêm nhường của nhà sư tự gọi (tự xưng là 'tôi — sư ở núi').

2.僧人自称的谦词。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 山僧

shān

sēng

Các từ liên quan

山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
僧主
僧人
僧众
僧会
僧伽
山
Bính âm:
【shān】【ㄕㄢ】【SAN.SƠN】
Các biến thể:
𡶸, 𢇢
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép