Bản dịch của từ 山冕 trong tiếng Việt

山冕

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shān

ㄕㄢshanthanh ngang

山冕 (Danh từ)

shān miǎn
01

Mũ miện (của thiên tử thời xưa) có trang trí họa tiết hình núi; miện đội khi mặc y phục lễ có vẽ hoa văn núi

1.古代天子服绘有山形花纹礼服时所戴之冕。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ma quỷ cư trú trong nhà cũ; tên gọi về tinh linh/ma quỷ trong phủ cũ (thường trong truyện cổ, tín ngưỡng dân gian)

2.旧宅中的精怪名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 山冕

shān

miǎn

Các từ liên quan

山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
冕冠
冕带
冕旒
冕服
冕版
山
Bính âm:
【shān】【ㄕㄢ】【SAN.SƠN】
Các biến thể:
𡶸, 𢇢
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép