Bản dịch của từ 山口百惠 trong tiếng Việt

山口百惠

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shān

ㄕㄢshanthanh ngang

山口百惠 (Danh từ)

shān kǒu bǎi huì
01

Yamakuchi Momoe — nữ diễn viên kiêm ca sĩ Nhật Bản (sinh 1959). Nổi tiếng từ tuổi thiếu niên, từng đóng nhiều phim cùng Miura Tomokazu, sau 1980 giải nghệ.

山口百惠(1959- )日本电影演员。女。十四岁始走红日本歌坛。1970年底从影,参加松竹电影公司《妙龄》演出。先后与三浦友和合作主演《伊豆的舞女》、《潮声》、《绝唱》、《雾之旗》等影片。1980年拍摄《古都》后息影。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 山口百惠

shān

kǒu

bǎi

huì

Các từ liên quan

山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅千万买邻
惠中
惠临
惠丽
惠义
惠书
山
Bính âm:
【shān】【ㄕㄢ】【SAN.SƠN】
Các biến thể:
𡶸, 𢇢
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép