Bản dịch của từ 山向 trong tiếng Việt
山向
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shān | ㄕㄢ | sh | an | thanh ngang |
山向 (Danh từ)
【shān xiàng】
01
Tọa hướng mộ: phương hướng chọn đặt mộ (theo phong thủy cổ) — vị trí/điểm hướng của ngôi mộ liên quan đến năm, tháng, ngày
1.旧时看风水的所定的坟茔方位。据说山向的吉凶,与年月日有关。《汉魏南北朝墓志集释.刘猛进墓志》:“即以其年建子之月三日丙寅穸乎南海郡西北朝亭东一里半,坟向艮宫,厥名甲寅之墓。”此即山向之说。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Danh xưng kép chỉ hai nhân vật (山涛 và 向秀) trong nhóm Thiết Lâm Thất Hiền thời Tấn
2.晋代竹林七贤中山涛﹑向秀的并称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 山向
shān
山
xiàng
向
Các từ liên quan
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
向上
向上一路
向上兼容
向下
向中
- Bính âm:
- 【shān】【ㄕㄢ】【SAN.SƠN】
- Các biến thể:
- 𡶸, 𢇢
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 山
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
煔
舢
苫
鯅
刪
炶
笘
穇
扇
彡
姗
删
岋
巊
岻
㟇
峒
崟
岆
㟚
峮
崞
峬
嵮
夕
乇
刃
子
彑
广
𠆤
巳
巛
马
寸
辶
爬山
山本
山竹
山坡
山上
登山
山脉
谅山
泰山
山楂
