Bản dịch của từ 山呼万岁 trong tiếng Việt
山呼万岁
Thán từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shān | ㄕㄢ | sh | an | thanh ngang |
山呼万岁 (Thán từ)
【shān hū wàn suì】
01
Một kiểu hô khẩu hiệu ca ngợi hoàng đế: triều thần và dân chúng đồng thanh hô “vạn tuế” để tôn vinh, chúc thọ vua (thuộc lễ nghi phong kiến).
山呼:指臣下对皇帝高呼万岁。封建时代臣下祝颂皇帝的一种礼仪。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 山呼万岁
shān
山
hū
呼
wàn
万
suì
岁
Các từ liên quan
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
呼不给吸
呼之即来,挥之即去
呼之即至,挥之即去
呼之或出
呼之欲出
万一
万万
万万千千
万丈
万丈光芒
岁不我与
岁丰
岁丰年稔
岁事
- Bính âm:
- 【shān】【ㄕㄢ】【SAN.SƠN】
- Các biến thể:
- 𡶸, 𢇢
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 山
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
煔
舢
苫
鯅
刪
炶
笘
穇
扇
彡
姗
删
岋
巊
岻
㟇
峒
崟
岆
㟚
峮
崞
峬
嵮
夕
乇
刃
子
彑
广
𠆤
巳
巛
马
寸
辶
爬山
山本
山竹
山坡
山上
登山
山脉
谅山
泰山
山楂
