Bản dịch của từ 山呼海啸 trong tiếng Việt

山呼海啸

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shān

ㄕㄢshanthanh ngang

山呼海啸 (Thành ngữ)

shān hū hǎi xiào
01

Núi gào biển gầm; Có nghĩa là tiếng kêu của núi; tiếng gào của biển. Miêu tả khí thế hùng tráng đồng thời thể hiện sự khắc nghiệt của tự nhiên.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 山呼海啸

shān

hǎi

xiào

Các từ liên quan

山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
呼不给吸
呼之即来挥之即去
呼之即至挥之即去
呼之或出
呼之欲出
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
啸乱
啸云侣
啸会
啸侣
啸侣命俦
山
Bính âm:
【shān】【ㄕㄢ】【SAN.SƠN】
Các biến thể:
𡶸, 𢇢
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép