Bản dịch của từ 山塘 trong tiếng Việt

山塘

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shān

ㄕㄢshanthanh ngang

山塘 (Danh từ)

shān táng
01

Ao, ao nước ở vùng núi; cái ao nhỏ trên núi (Hán Việt: sơn đàm/ sơn đường liên hệ: 'đầm', 'ao núi')

1.山中的水塘。

Ví dụ
02

Tên địa danh / tên con nước (một nhánh sông/đ canal) gần Tô Châu, lịch sử gọi là 射渎或石渎; theo truyền thuyết do Bạch Cư Dị khai thông. (Hán-Việt: Sơn)

2.水名。亦名射渎或石渎。据传是唐白居易守苏州时所开。自苏州西北沙盆潭分运河而出,北流绕虎丘,折西至浒墅,仍入运河。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 山塘

shān

táng

Các từ liên quan

山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
塘丁税
塘上曲
塘上行
塘卒
塘坝
山
Bính âm:
【shān】【ㄕㄢ】【SAN.SƠN】
Các biến thể:
𡶸, 𢇢
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép