Bản dịch của từ 山外有山,天外有天 trong tiếng Việt

山外有山,天外有天

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shān

ㄕㄢshanthanh ngang

山外有山,天外有天 (Thành ngữ)

shān wài yǒu shān , tiān wài yǒu tiān
01

Câu thành ngữ dùng để nói rằng bên ngoài còn có điều tốt hơn hoặc người giỏi hơn; không thể đạt tới hoàn hảo, luôn có thứ hơn mình (ví dụ: núi ngoài còn có núi, trời ngoài còn có trời).

比喻难以尽善尽美,这个虽好,还有比这个更好的。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 山外有山,天外有天

shān

wài

yǒu

shān

Các từ liên quan

山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
外三关
外丧
外丹
外主
有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
天一
天一阁
天丁
天上人间
山
Bính âm:
【shān】【ㄕㄢ】【SAN.SƠN】
Các biến thể:
𡶸, 𢇢
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép