Bản dịch của từ 山头廷尉 trong tiếng Việt

山头廷尉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shān

ㄕㄢshanthanh ngang

山头廷尉 (Danh từ)

shān tóu tíng wèi
01

Người không nghe chiêu mộ/triệu tập của triều đình, tự ý giữ quân ở núi; kẻ chống lệnh, nổi loạn (theo chuyện lịch sử: tự giữ khỏi triều đình).

东晋将军苏峻不听朝廷征召,疑庾亮欲害己,勒兵自守。朝廷遣使讽谕之。峻曰:“台下云我欲反,岂得活耶?我宁山头望廷尉,不能廷尉望山头!”乃作乱。后以“山头廷尉”指不听征召之人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 山头廷尉

shān

tóu

tíng

wèi

Các từ liên quan

山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
头一无二
头七
头上
头上安头
廷争
廷争面折
廷参
廷史
廷吏
尉他
尉佗
尉候
尉劳
山
Bính âm:
【shān】【ㄕㄢ】【SAN.SƠN】
Các biến thể:
𡶸, 𢇢
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép