Bản dịch của từ 山头说到菁底 trong tiếng Việt

山头说到菁底

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shān

ㄕㄢshanthanh ngang

山头说到菁底 (Thành ngữ)

shān tóu shuō dào jīng dǐ
01

Dùng nhiều lời, nói lắt nhắt từ đầu này sang đầu kia; tốn lời; bàn luận dài dòng (chỉ việc nói nhiều, tranh luận dai dẳng).

菁:山谷,西南方言。从山头说到菁底。比喻费尽口舌。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 山头说到菁底

shān

tóu

shuō

dào

jīng

Các từ liên quan

山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
头一无二
头七
头上
头上安头
说一不二
说一是一说二是二
说七说八
说三分
说三道四
到三不着两
到不得
到不的
到临
到了
菁华
菁羹
菁翠
菁英
菁茅
底下
山
Bính âm:
【shān】【ㄕㄢ】【SAN.SƠN】
Các biến thể:
𡶸, 𢇢
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép