Bản dịch của từ 山娶 trong tiếng Việt
山娶
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shān | ㄕㄢ | sh | an | thanh ngang |
山娶 (Danh từ)
【shān qǔ】
01
Tập tục mê tín cổ xưa: lễ dùng trai gái dân gian làm vật tế cho thần núi (tương tự nghi lễ hiến dâng người cho thần núi)
古代以民之男女为山公﹑山妪的迷信活动。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 山娶
shān
山
qǔ
娶
Các từ liên quan
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
娶亲
娶妻
娶媳妇
- Bính âm:
- 【shān】【ㄕㄢ】【SAN.SƠN】
- Các biến thể:
- 𡶸, 𢇢
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 山
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
煔
舢
苫
鯅
刪
炶
笘
穇
扇
彡
姗
删
岋
巊
岻
㟇
峒
崟
岆
㟚
峮
崞
峬
嵮
夕
乇
刃
子
彑
广
𠆤
巳
巛
马
寸
辶
爬山
山本
山竹
山坡
山上
登山
山脉
谅山
泰山
山楂
