Bản dịch của từ 山字肩 trong tiếng Việt

山字肩

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shān

ㄕㄢshanthanh ngang

山字肩 (Danh từ)

shān zì jiān
01

Dáng vai gầy như chữ “” — vai hõm, khom, người gầy yếu; (chỉ tướng mạo) thân hình thiếu đẫy đà

唐孟棨《本事诗.嘲戏》:“国初长孙太尉见欧阳率更姿形陋,嘲之曰:‘耸膊成山字,埋肩畏出头。谁言麟阁上,画此一狝猴。’”后因以“山字肩”形容人体瘦削。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 山字肩

shān

jiān

Các từ liên quan

山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
字义
字书
字乳
字人
字体
肩下
肩二
肩井
肩从齿序
山
Bính âm:
【shān】【ㄕㄢ】【SAN.SƠN】
Các biến thể:
𡶸, 𢇢
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép