Bản dịch của từ 山字镜 trong tiếng Việt

山字镜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shān

ㄕㄢshanthanh ngang

山字镜 (Danh từ)

shān zì jìng
01

Gương đồng cổ (mặt sau trang trí hoa văn hình chữ ''), loại gương phổ biến thời Chiến quốc

古代铜镜名。背面以“山”字形为主纹。盛行于战国时期。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 山字镜

shān

jìng

Các từ liên quan

山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
字义
字书
字乳
字人
字体
镜中鸾
镜伏
镜像
镜光
山
Bính âm:
【shān】【ㄕㄢ】【SAN.SƠN】
Các biến thể:
𡶸, 𢇢
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép