Bản dịch của từ 山宗 trong tiếng Việt

山宗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shān

ㄕㄢshanthanh ngang

山宗 (Danh từ)

shān zōng
01

Đỉnh núi đứng đầu các ngọn, chỉ núi Thái Sơn; “chủ sơn” (đầu đàn núi)

1.众山之首。指泰山。

Ví dụ
02

Thần núi; vị thần cai quản núi non (từ Hán cổ)

2.山神。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 山宗

shān

zōng

Các từ liên quan

山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
宗丈
宗主
宗主国
宗主权
宗主爷
山
Bính âm:
【shān】【ㄕㄢ】【SAN.SƠN】
Các biến thể:
𡶸, 𢇢
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép