Bản dịch của từ 山客 trong tiếng Việt
山客
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shān | ㄕㄢ | sh | an | thanh ngang |
山客 (Danh từ)
【shān kè】
01
Ẩn sĩ sống ở núi; người ẩn dật (chạy xa chốn đời, ở ẩn trong rừng núi)
1.隐士。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Người sống ở núi; dân ở miền núi (Hán Việt: sơn khách - khách núi)
2.居住在山中的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tên tao nhã cho sự do dự (lang thang, do dự), dùng để chỉ một người hoặc trạng thái (bao gồm cả sự tao nhã) đang do dự, do dự. Nó có thể được liên kết với “một lữ khách lang thang trên núi”.
3.踯躅的雅称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 山客
shān
山
kè
客
Các từ liên quan
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
客丁
客中
客串
客主
客乡
- Bính âm:
- 【shān】【ㄕㄢ】【SAN.SƠN】
- Các biến thể:
- 𡶸, 𢇢
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 山
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
煔
舢
苫
鯅
刪
炶
笘
穇
扇
彡
姗
删
岋
巊
岻
㟇
峒
崟
岆
㟚
峮
崞
峬
嵮
夕
乇
刃
子
彑
广
𠆤
巳
巛
马
寸
辶
爬山
山本
山竹
山坡
山上
登山
山脉
谅山
泰山
山楂
