Bản dịch của từ 山容水态 trong tiếng Việt

山容水态

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shān

ㄕㄢshanthanh ngang

山容水态 (Danh từ)

shān róng shuǐ tài
01

姿態 của núi và nước; bộ mặt, phong cảnh núi non sông nước — chỉ cảnh sắc thiên nhiên (山水的风貌). Có thể liên tưởng Hán‑Việt: (sơn) + (thủy) + 容態 (dung thái).

山与水的姿态和面貌。比喻山水风光景色。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 山容水态

shān

róng

shuǐ

tài

Các từ liên quan

山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
容与
容乞
容人
容仪
容众
水上
水上运动
水上飞机
态势
态度
态度测验
态浓
态状
山
Bính âm:
【shān】【ㄕㄢ】【SAN.SƠN】
Các biến thể:
𡶸, 𢇢
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép