Bản dịch của từ 山寿 trong tiếng Việt

山寿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shān

ㄕㄢshanthanh ngang

山寿 (Danh từ)

shān shòu
01

Ẩn dụ về sự trường thọ; sống lâu như Nam Sơn (thường dùng trong lời chúc sinh nhật và chữ viết)

《诗.小雅.天保》:“如南山之寿,不骞不崩。”后因以“山寿”比喻人长寿。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 山寿

shān

shòu

寿

Các từ liên quan

山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
寿不压职
寿世
寿丘
寿乐
山
Bính âm:
【shān】【ㄕㄢ】【SAN.SƠN】
Các biến thể:
𡶸, 𢇢
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép