Bản dịch của từ 山屐 trong tiếng Việt

山屐

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shān

ㄕㄢshanthanh ngang

山屐 (Danh từ)

shān jī
01

Dép guốc bằng gỗ dùng để leo núi (loại guốc có răng/cựa phía trước hoặc sau để bám đá), Hán-Việt: sơn kị

登山用的木屐。语出《南史.谢灵运传》:“﹝谢灵运﹞登蹑常着木屐,上山则去其前齿,下山则去其后齿。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 山屐

shān

Các từ liên quan

山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
屐子
屐履
屐履间
屐屩
山
Bính âm:
【shān】【ㄕㄢ】【SAN.SƠN】
Các biến thể:
𡶸, 𢇢
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép