Bản dịch của từ 山幽 trong tiếng Việt

山幽

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shān

ㄕㄢshanthanh ngang

山幽 (Tính từ)

shān yōu
01

Chỗ sâu, u tối trong núi; khe núi thâm u (Hán-Việt: sơn — 'núi+u tối')

1.山的幽深之处。

Ví dụ
02

Núi non thanh vắng, yên tĩnh; cảnh núi rừng u tịch (Hán-Việt: sơn ưu/ưu u)

2.山境幽静。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 山幽

shān

yōu

Các từ liên quan

山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
幽严
幽丽
幽事
幽亡
幽人
山
Bính âm:
【shān】【ㄕㄢ】【SAN.SƠN】
Các biến thể:
𡶸, 𢇢
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép