Bản dịch của từ 山戎 trong tiếng Việt

山戎

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shān

ㄕㄢshanthanh ngang

山戎 (Danh từ)

shān róng
01

Tên một dân tộc miền Bắc cổ đại (còn gọi Bắc), một nhánh của Hung Nô; hoạt động ở phía bắc tỉnh Hà Bắc ngày nay; về sau cũng dùng để chỉ chung các dân tộc phương Bắc

古代北方民族名,又称北戎,匈奴的一支。活动地区在今河北省北部。见《春秋.庄公三十年》﹑《汉书.匈奴传上》。后亦为北方少数民族的泛称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 山戎

shān

róng

Các từ liên quan

山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
戎丑
戎事
戎事倥偬
戎亭
山
Bính âm:
【shān】【ㄕㄢ】【SAN.SƠN】
Các biến thể:
𡶸, 𢇢
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép