Bản dịch của từ 山房 trong tiếng Việt
山房
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shān | ㄕㄢ | sh | an | thanh ngang |
山房 (Danh từ)
【shān fáng】
01
Phòng/nhà đọc sách ở núi; thư thất trên núi (chỗ tĩnh tu, để sách và đọc sách)
山中的书室。。宋史.卷三四四.李常传:「少读书庐山白石僧舍。既擢第,留所抄书九千卷,名舍曰『李氏山房』。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tịnh thất/âm phòng nằm trên núi; am, chùa nhỏ ở nơi núi rừng (chốn tu hành/thư phòng trên núi)
山中的寺院。。唐.温庭筠.宿白盖峰寺寄僧诗:「山房霜气晴,一宿遂平生。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Nhà, túp lều hoặc nhà ở nằm trong núi; nơi cư trú trên sườn núi (Hán-Việt: sơn phòng)
山中的屋舍。。新唐书.卷一八○.李德裕传:「又按属州非经祠者,毁千余所,撤私邑山房千四百舍,寇无所廋蔽。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 山房
shān
山
fáng
房
- Bính âm:
- 【shān】【ㄕㄢ】【SAN.SƠN】
- Các biến thể:
- 𡶸, 𢇢
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 山
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
煔
舢
苫
鯅
刪
炶
笘
穇
扇
彡
姗
删
岋
巊
岻
㟇
峒
崟
岆
㟚
峮
崞
峬
嵮
夕
乇
刃
子
彑
广
𠆤
巳
巛
马
寸
辶
爬山
山本
山竹
山坡
山上
登山
山脉
谅山
泰山
山楂
