Bản dịch của từ 山杨 trong tiếng Việt
山杨
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shān | ㄕㄢ | sh | an | thanh ngang |
山杨 (Danh từ)
【shān yáng】
01
Cây dương liễu (thuộc họ dương liễu), cây gỗ mọc rụng lá; lá gần tròn, mùa xuân nở hoa trước ra lá, cụm hoa rũ dài, nhị hoa đỏ; phân bố ở Đông Bắc và dải giữa - dưới sông Hoàng Hà.
杨柳科。落叶乔木。叶近圆形。早春先叶开花,花序长条状下垂,花药红色。分布于东北及黄河中下游地区。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 山杨
shān
山
yáng
杨
Các từ liên quan
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
杨业
杨令公
- Bính âm:
- 【shān】【ㄕㄢ】【SAN.SƠN】
- Các biến thể:
- 𡶸, 𢇢
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 山
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
煔
舢
苫
鯅
刪
炶
笘
穇
扇
彡
姗
删
岋
巊
岻
㟇
峒
崟
岆
㟚
峮
崞
峬
嵮
夕
乇
刃
子
彑
广
𠆤
巳
巛
马
寸
辶
爬山
山本
山竹
山坡
山上
登山
山脉
谅山
泰山
山楂
