Bản dịch của từ 山枯石死 trong tiếng Việt
山枯石死
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shān | ㄕㄢ | sh | an | thanh ngang |
山枯石死 (Thành ngữ)
【shān kū shí sǐ】
01
Cực kỳ lâu đời, lâu đến mức như núi khô đá chết (hình ảnh hóa thời gian đã rất cổ); Hán Việt liên tưởng: 山( sơn )枯( khô )石( thạch )死( tử) — nghĩa bóng là lúc đã cực kỳ cổ xưa.
极言年代久远。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 山枯石死
shān
山
kū
枯
shí
石
sǐ
死
Các từ liên quan
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
枯丛
枯井
枯井颓巢
枯伤
枯住
石丈
石丈人
石上草
石中美
死不悔改
死不改悔
- Bính âm:
- 【shān】【ㄕㄢ】【SAN.SƠN】
- Các biến thể:
- 𡶸, 𢇢
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 山
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
煔
舢
苫
鯅
刪
炶
笘
穇
扇
彡
姗
删
岋
巊
岻
㟇
峒
崟
岆
㟚
峮
崞
峬
嵮
夕
乇
刃
子
彑
广
𠆤
巳
巛
马
寸
辶
爬山
山本
山竹
山坡
山上
登山
山脉
谅山
泰山
山楂
